Chào mừng năm học 2017-2018 - Chúc quý thầy cô cùng các em học sinh một năm học mới vui, khỏe và thành công!

Bài hát truyền thống

Thư viện hình ảnh

Liên kết nhanh

Trang nhất » THƯ VIỆN ĐỀ THI » Sinh-Tin-Anh

Đề và Đáp án Kiểm tra HK II - Năm 2016-2017 - Môn Sinh 11-12
Ngày tạo: 06/05/2017   Lượt xem: 235

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI                             ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11 (NĂM HỌC 2016 – 2017)

                            Môn: SINH HỌC

MÃ ĐỀ: 209

                             Thời gian làm bài 45 phút


                                                                                               (Đề gồm 2 trang)                                         

 

Họ và tên:………………………………………… Số báo danh……………………

 

 

Phần trắc nghiệm:(7 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài (nhớ ghi mã đề)

Câu 1: Sau khi điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp ở màng sau, axêtincôlin phân hủy thành:

A.    Axêtin và côlin   B. Axêtat và côlin    C. Axit axêtit và côlin  D. Estera và côlin  

Câu 2: Tác dụng “điều hòa phát triển các tính trạng sinh dục đực, tăng mạnh tổng hợp protein” là của hoocmôn nào?

A.    Testostêrôn               B.Hoocmôn sinh trưởng                C. Tiroxin                D. Ơstrôgen

Câu 3: Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

A. Mọc bình thường và có màu xanh.      B. Mọc vống lên và có màu vàng úa.

C. Mọc vống lên và có màu xanh.            D. Mọc bình thường và có màu vàng úa.

Câu 4:Thân cây non sinh trưởng như thế nào khi chiếu sáng từ một hướng (sau một thời gian):

A.     Mọc thẳng, khỏe.                               B.Tránh xa nguồn sáng 

C. Hướng v ngun sáng.                        D.Cây non hướng sáng âm

Câu 5: Các kiểu ứng động của cây:

A.    Ứng động sinh trưởng               B. Ứng động không sinh trưởng

C.Ứng động định hướng                 D.Cả A và B đúng.

Câu 6: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

       A. Tác nhân kích thích không định hướng.                         B. Có sự vận động vô hướng

       C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.                      D.Có nhiều tác nhân kích thích.

.Câu 7: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

B.Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

D.Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

Câu 8: Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

A. Hướng sáng.         B.Hướng đất                                         C. Hướng nước.        D. Hướng tiếp xúc.

Câu 9: Hoocmôn tirôxin được sản sinh ra ở:

A.     Tinh hoàn.         B.  Tuyến giáp.                                      C. Tuyến yên.         D. Buồng trứng.

 Câu 10: Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A.     Thụ th hoc cơ quan th cm à Hệ thần kinh à Cơ, tuyến.

B.      Hệ thn kinh à Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Cơ, tuyến.

C.     Thụ th hoc cơ quan th cm à Cơ, tuyến à Hệ thần kinh.

D.    , tuyến àThụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Hệ thần kinh.

Câu 11: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

A.      Số lượng tế bào thn kinh tăng so vi thn kinh dng lưới.

B.     Khả năng phi hp gia các tế bào thn kinh tăng lên.

C.      Phản ng cc b, ít tiêu tn năng lượng so vi thn kinh dng lưới.

D.     Phản ng toàn thân, tiêu tn nhiu năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

Câu 12: Chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật:

A. Dạng lưới à Dạng ống à Dạng chuỗi hạch.         B. Dạng lưới à Dạng chuỗi hạch à Dạng ống.

C. Dạng chuỗi hạch à Dạng ống à Dạng lưới.          D. Dạng chuỗi hạch à Dạng lưới à Dạng ống.

Câu13: Ý nghĩa của hướng trọng lực đối với cây:

A.    Giúp rễ cây tìm đến nguồn nước để hút nước.

B.     Giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.

C.     Giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.

D.    Giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc. 

Câu 14: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A.     Diễn ra nhanh hơn                                  B.  Din ra chm hơn mt chút.

      C. Diễn ra chm hơn nhiu.                         D. Diễn ra ngang bng.

Câu 15: Phản xạ phức tạp thường là:

A.     Phản x có điu kin, và do s tham gia của một số ít tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh vỏ não.

B.     Phản x không điu kin, và do s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thn kinh, trong đó có các tế bào thần kinh v não.

C.      Phản x có điu kin, và do có s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh tuỷ sống.

D.    Phản x có điu kin, và do có s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thn kinh,trong đó có các tế bào thần kinh v não.

Câu 16: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A.    Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.                              B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đt.

       C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.           D.  Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

Câu 17: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A.     Não và thần kinh ngoi biên.                               B. Não và tu sng.  

       C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.     D. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

Câu 18: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

A.    Khe xinap à Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Màng sau xinap.

B.      Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

C.     Màng sau xinap à Khe xinap à Chuỳ xinap à Màng trước xinap.

D.    Chuỳ xinap à Màng trước xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

Câu 19: Những động vật phát triển không qua biến thái là:

A.     Bọ nga, châu chu, sâu bướm.                          B.  Kh, th,  ruồi.

       C.  Châu chấu, gà, khỉ.                                               D. Gà, thỏ, khỉ.

Câu 20: Hai hoocmon chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là:

A.    Tirôxin và ecđixơn.                                           B. Ơstrôgen và juvenin.

C.  Testosteron và ecdixơn                                      D. Ecdixơn và juvenin

Phần tự luận: (3 điểm) Trả lời vào phiếu làm bài.

Câu 1: Hậu quả gì xãy ra khi tuyến yến sản xuất ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng vào giai đoạn trẻ em? Từ đó nêu vai trò của hoocmôn sinh trưởng?

Câu 2: Thiếu iôt trong thức ăn và nước uống sẽ làm cho trẻ em  bị hậu quả gì về sinh trưởng và phát triển? Giải thích?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI                             ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11 (NĂM HỌC 2016 – 2017)

                            Môn: SINH HỌC

MÃ ĐỀ: 146

                             Thời gian làm bài 45 phút


                                                                                               (Đề gồm 2 trang)                                         

 

Họ và tên:………………………………………… Số báo danh……………………

 

Phần trắc nghiệm:(7 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài (nhớ ghi mã đề)

Câu 1: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

A.  Số lượng tế bào thn kinh tăng so vi thn kinh dng lưới.

B. Khả năng phi hp gia các tế bào thn kinh tăng lên.

C. Phản ng cc b, ít tiêu tn năng lượng so vi thn kinh dng lưới.

D. Phản ng toàn thân, tiêu tn nhiu năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

Câu 2: Chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật:

A. Dạng lưới à Dạng ống à Dạng chuỗi hạch.         B. Dạng lưới à Dạng chuỗi hạch à Dạng ống.

C. Dạng chuỗi hạch à Dạng ống à Dạng lưới.          D. Dạng chuỗi hạch à Dạng lưới à Dạng ống.

Câu 3: Ý nghĩa của hướng trọng lực đối với cây:

A.    Giúp rễ cây tìm đến ngun nước đ hút nước.

B.     Giúp cây luôn hướng v ánh sáng đ quang hp.

C.     Giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.

D.    Giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc. 

Câu 4: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A. Diễn ra nhanh hơn                                    B.  Din ra chm hơn mt chút.

      C. Diễn ra chm hơn nhiu.                         D. Diễn ra ngang bng.

Câu 5: Phản xạ phức tạp thường là:

A.     Phản x có điu kin, và do s tham gia của một số ít tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh vỏ não.

B.     Phản x không điu kin, và do s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thn kinh, trong đó có các tế bào thần kinh v não.

C.      Phản x có điu kin, và do có s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh tuỷ sống.

D.    Phản x có điu kin, và do có s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thn kinh,trong đó có các tế bào thần kinh v não.

Câu 6: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A.    Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.                              B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đt.

       C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.           D.  Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

Câu 7: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A.     Não và thần kinh ngoi biên.                               B. Não và tu sng.  

       C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.     D. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

Câu 8: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

A.    Khe xinap à Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Màng sau xinap.

B.      Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

C.     Màng sau xinap à Khe xinap à Chuỳ xinap à Màng trước xinap.

D.    Chuỳ xinap à Màng trước xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

Câu 9: Những động vật phát triển không qua biến thái là:

A.     Bọ nga, châu chu, sâu bướm.                          B.  Kh, th,  ruồi.

       C.  Châu chấu, gà, khỉ.                                               D. Gà, thỏ, khỉ.

 

 

Câu 10: Hai hoocmon chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là:

A.    Tirôxin và ecđixơn.                                           B. Ơstrôgen và juvenin.

C.  Testosteron và ecdixơn                                      D. Ecdixơn và juvenin

Câu 1 1: Sau khi điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp ở màng sau, axêtincôlin phân hủy thành:

A Axêtin và côlin   B. Axêtat và côlin    C. Axit axêtit và côlin  D. Estera và côlin  

Câu 12: Tác dụng “điều hòa phát triển các tính trạng sinh dục đực, tăng mạnh tổng hợp protein” là của hoocmôn nào?

A.    Testostêrôn               B.Hoocmôn sinh trưởng                C. Tiroxin                D. Ơstrôgen

Câu 13: Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

A. Mọc bình thường và có màu xanh.      B. Mọc vống lên và có màu vàng úa.

C. Mọc vống lên và có màu xanh.            D. Mọc bình thường và có màu vàng úa.

Câu 14:Thân cây non sinh trưởng như thế nào khi chiếu sáng từ một hướng (sau một thời gian):

A.     Mọc thẳng, khỏe.                               B.Tránh xa nguồn sáng 

C. Hướng v ngun sáng.                        D.Cây non hướng sáng âm

Câu 15: Các kiểu ứng động của cây:

A.    Ứng động sinh trưởng               B. Ứng động không sinh trưởng

C.Ứng động định hướng                 D.Cả A và B đúng.

Câu 16: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

       A. Tác nhân kích thích không định hướng.                         B. Có sự vận động vô hướng

       C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.                      D.Có nhiều tác nhân kích thích.

.Câu 17: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

B.Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

D.Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

Câu 18: Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

A. Hướng sáng.         B.Hướng đất                                         C. Hướng nước.        D. Hướng tiếp xúc.

Câu 19: Hoocmôn tirôxin được sản sinh ra ở:

A.     Tinh hoàn.         B.  Tuyến giáp.                                      C. Tuyến yên.         D. Buồng trứng.

 Câu 20: Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A.     Thụ th hoc cơ quan th cm à Hệ thần kinh à Cơ, tuyến.

B.      Hệ thn kinh à Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Cơ, tuyến.

C.     Thụ th hoc cơ quan th cm à Cơ, tuyến à Hệ thần kinh.

D.    , tuyến àThụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Hệ thần kinh.

Phần t lun: (3 đim) Trả lời vào phiếu làm bài.

Câu 1: Hậu quả gì xãy ra khi tuyến yến sản xuất ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng vào giai đoạn trẻ em? Từ đó nêu vai trò của hoocmôn sinh trưởng?

Câu 2: Thiếu iôt trong thức ăn và nước uống sẽ làm cho trẻ em  bị hậu quả gì về sinh trưởng và phát triển? Giải thích?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI                             ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11 (NĂM HỌC 2016 – 2017)

                            Môn: SINH HỌC

MÃ ĐỀ: 135

                             Thời gian làm bài 45 phút


                                                                                               (Đề gồm 2 trang)                                          

 

Họ và tên:………………………………………… Số báo danh……………………

 

 

Phần trắc nghiệm:(7 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài (nhớ ghi mã đề)

Câu 1: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

       A. Tác nhân kích thích không định hướng.                         B. Có sự vận động vô hướng

       C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.                      D.Có nhiều tác nhân kích thích.

.Câu 2: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

B.Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

D.Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

Câu 3: Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

A. Hướng sáng.         B.Hướng đất                                         C. Hướng nước.        D. Hướng tiếp xúc.

Câu 4: Hoocmôn tirôxin được sản sinh ra ở:

A Tinh hoàn.            B.  Tuyến giáp.                                      C. Tuyến yên.         D. Buồng trứng.

Câu 5: Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A.     Thụ th hoc cơ quan th cm à Hệ thần kinh à Cơ, tuyến.

B.      Hệ thn kinh à Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Cơ, tuyến.

C.     Thụ th hoc cơ quan th cm à Cơ, tuyến à Hệ thần kinh.

D.    , tuyến àThụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Hệ thần kinh.

Câu 6: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

A.      Số lượng tế bào thn kinh tăng so vi thn kinh dng lưới.

B.      Khả năng phi hp gia các tế bào thn kinh tăng lên.

C.      Phản ng cc b, ít tiêu tn năng lượng so vi thn kinh dng lưới.

D.     Phản ng toàn thân, tiêu tn nhiu năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

Câu 7: Chiều hướng tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật:

A. Dạng lưới à Dạng ống à Dạng chuỗi hạch.         B. Dạng lưới à Dạng chuỗi hạch à Dạng ống.

C. Dạng chuỗi hạch à Dạng ống à Dạng lưới.          D. Dạng chuỗi hạch à Dạng lưới à Dạng ống.

Câu 8: Ý nghĩa của hướng trọng lực đối với cây:

A.    Giúp rễ cây tìm đến ngun nước đ hút nước.

B.     Giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.

C.     Giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.

D.    Giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc. 

Câu 9: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A.     Diễn ra nhanh hơn                                 B.  Din ra chm hơn mt chút.

     C. Diễn ra chm hơn nhiu.                       D. Diễn ra ngang bng.

Câu 10: Phản xạ phức tạp thường là:

A.     Phản x có điu kin, và do s tham gia của một số ít tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh vỏ não.

B.     Phản x không điu kin, và do s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thn kinh, trong đó có các tế bào thần kinh v não.

C.      Phản x có điu kin, và do có s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thần kinh, trong đó có các tế bào thần kinh tuỷ sống.

D.    Phản x có điu kin, và do có s tham gia ca mt s lượng ln tế bào thn kinh,trong đó có các tế bào thần kinh v não.

Câu 11: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A.    Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.                              B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đt.

       C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.           D.  Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

Câu 12: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A.     Não và thần kinh ngoi biên.                               B. Não và tu sng.  

       C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.     D. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

Câu 13: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

A.    Khe xinap à Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Màng sau xinap.

B.      Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

C.     Màng sau xinap à Khe xinap à Chuỳ xinap à Màng trước xinap.

D.    Chuỳ xinap à Màng trước xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

Câu 14: Những động vật phát triển không qua biến thái là:

A.     Bọ nga, châu chu, sâu bướm.                          B.  Kh, th,  ruồi.

       C.  Châu chấu, gà, khỉ.                                               D. Gà, thỏ, khỉ.

Câu 15: Hai hoocmon chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là:

A.    Tirôxin và ecđixơn.                                           B. Ơstrôgen và juvenin.

C.  Testosteron và ecdixơn                                      D. Ecdixơn và juvenin

Câu 16: Sau khi điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp ở màng sau, axêtincôlin phân hủy thành:

A.    Axêtin và côlin   B. Axêtat và côlin    C. Axit axêtit và côlin  D. Estera và côlin  

Câu 17: Tác dụng “điều hòa phát triển các tính trạng sinh dục đực, tăng mạnh tổng hợp protein” là của hoocmôn nào?

A.    Testostêrôn               B.Hoocmôn sinh trưởng                C. Tiroxin                D. Ơstrôgen

Câu 18: Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

A. Mọc bình thường và có màu xanh.      B. Mọc vống lên và có màu vàng úa.

C. Mọc vống lên và có màu xanh.            D. Mọc bình thường và có màu vàng úa.

Câu 19:Thân cây non sinh trưởng như thế nào khi chiếu sáng từ một hướng (sau một thời gian):

A.  Mọc thng, khe.                               B.Tránh xa nguồn sáng 

C. Hướng v ngun sáng.                        D.Cây non hướng sáng âm

Câu 20: Các kiểu ứng động của cây:

A. Ứng động sinh trưởng                 B. Ứng động không sinh trưởng

C.Ứng động định hướng                 D.Cả A và B đúng.

Phần tự luận: (3 điểm) Trả lời vào phiếu làm bài.

Câu 1: Hậu quả gì xãy ra khi tuyến yến sản xuất ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng vào giai đoạn trẻ em? Từ đó nêu vai trò của hoocmôn sinh trưởng?

Câu 2: Thiếu iôt trong thức ăn và nước uống sẽ làm cho trẻ em  bị hậu quả gì về sinh trưởng và phát triển? Giải thích?

 

 

 

 

 

 

 

 

Trường THPT Lê Lợi                                   PHIẾU LÀM BÀI THI HỌC KỲ II

                                                                                   MÔN SINH – LỚP 11

 

Họ và tênthí sinh ................................................................

Lớp:............

Số báo danh:.................

Phòng thi:............

Giám thị coi thi:...................... ...........................................Mã đề thi:      ...........         Mã phách:  ..........

 

 

 


Điểm

 

 

 

    Lời phê                                       Mã đề thi:       ............      Mã phách:..........

I.        Phần trắc nghiệm: (Viết đáp án bằng chữ in hoa)

 

1.

 

 

2.

 

3

 

4.

 

5.

 

6.

 

7.

 

8.

 

9

 

10

 

11

 

 

12

 

13

 

14

 

15

 

16

 

17

 

18

 

19

 

20

II.     Phần tự luận:

.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

                      HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ II – SINH 11

I. TRC NGHIỆM: 20 Câu 7 điểm (Mỗi câu 1/3 điểm). Lấy điểm lẻ làm tròn đến 0,5.

 

                                Mã đề 209:

 

1.B

 

 

2.A

 

3B

 

4.C

 

5.D

 

6.A

 

7.B

 

8.D

 

9B

 

10A

 

11D

 

 

12B

 

13C

 

14A

 

15D

 

16A

 

17C

 

18D

 

19D

 

20D

 

Mã đề: 146

 

1.D

 

 

2.B

 

3C

 

4.A

 

5.D

 

6.A

 

7.C

 

8.D

 

9D

 

10D

 

11B

 

 

12A

 

13B

 

14C

 

15D

 

16A

 

17B

 

18D

 

19B

 

20A

 

Mã đề 135:

 

1.A

 

 

2.B

 

3D

 

4.B

 

5.A

 

6.D

 

7B.

 

8.C

 

9A

 

10D

 

11A

 

 

12C

 

13D

 

14D

 

15D

 

16B

 

17A

 

18B

 

19C

 

20D

 

III. Phần tự luận:3 điểm (Mỗi câu 1,5 điểm)

Câu 1:

a.      Nếu tuyến yên tiết ra quá ít GH → người bé nhỏ         (0,5)

Nếu tuyến yên tiết ra quá nhiều GH → người khổng lồ (0,5)

b.      Vai trò:

- Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtein (0,25)

     - Kích thích phát triển xương (xương dài ra và to lên) (0,25)

Câu 2:

a. Hậu quả: Trẻ em chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp. (0,5)

b. Giải thích:

- Iôt là thành phần cấu tạo nên tirôxin. Thiếu iôt → thiếu tirôxin

- Thiếu tiroxin → Giảm quá trình chuyển hóa, giảm sinh nhiệt ở tế bào →chịu nhiệt kém

- Thiếu tiroxin → Giảm quá trình phân chia và lớn lên của tế bào → trẻ em chậm hay ngừng lớn, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp.

 

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI                      ĐỀ THI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016 - 2017

TỔ : SINH                                              MÔN: SINH HỌC 12

                                                                Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

MÃ ĐỀ: 401

Câu 1. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái:

A. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

B. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

C. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

D. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

Câu 2. Các loại nhân tố sinh thái gồm:

A. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.             

B. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

C. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.       

D. Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

Câu 3. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể sinh vật ?

A. Cây cỏ ven bờ.           B. Đàn cá rô trong ao.     C. Cá vàng trong bể cá cảnh.         D. Cây trong vườn.

Câu 4. Kiểu phân bố nào của quần thể  là phổ biến nhất trong tự nhiên ?

A. Phân bố theo nhóm.                    B. Phân bố ngẫu nhiên.                   

C. Phân bố đồng đều.                       D. Phân bố theo độ tuổi.

Câu 5.  Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm tuổi nào ?

A. Trước sinh sản.                                                    B. Đang sinh sản.                 

C. Trước sinh sản và đang sinh sản.                      D. Đang sinh sản và sau sinh sản

Câu 6Quần thể là một tập hợp cá thể:

A.Cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

B. Khác loài, sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định.

C. Cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.

D. Cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

Câu 7.  Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

A. Đa dạng loài.          B. Tỉ lệ đực, cái.                  C. Tỉ lệ các nhóm tuổi.                    D. Mật độ cá thể.

Câu 8Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là:

A. Kích thước tối đa của quần thể.                                                B. Mật độ của quần thể.

C. Kích thước trung bình của quần thể.                                       D. Kích thước tối thiểu của quần thể.

Câu 9. Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau . Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ:

A. Cạnh tranh cùng loài.                                      B. Hỗ trợ khác loài.                   

C. Cộng sinh khác loài.                                           D. Hỗ trợ cùng loài.

Câu 10. Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là:        

A. Quan hệ vật chủ - vật kí sinh.                           B. Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

C. Quan hệ hội sinh.                                                           D. Quan hệ cộng sinh.

Câu 11.Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể ?

A. Không theo chu kì.                                 B. Theo chu kì ngày đêm.             

C. Theo chu kì mùa.                                     D. Theo chu kì nhiều năm.

Câu 12. Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là :

 

A. Phân bố đồng đều.                       B. Không xác định được kiểu phân bố.         

C. Phân bố ngẫu nhiên.                   D. Phân bố theo nhóm.

Câu 13. Trong một chuỗi thức ăn ở hệ sinh thái tự nhiên, hao tổn năng lượng giữa hai bậc dinh dưỡng liên tiếp thường khoảng:

A. 10%                       B. 70%                       C. 80%                       D. 90%.

Câu 14. Đặc trưng có vai trò quan trọng trong đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể là:

A. Tỉ lệ giới tính.      B. Mật độ cá thể.                  C. Nhóm tuổi.            D. Kích thước của quần thể

Câu 15. Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài ưu thế là:

A. Cỏ gấu.                                          B. Trâu, bò.                C. Sâu ăn cỏ.             D. Bướm.

Câu 16. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng

A. Cạnh tranh giữa các loài.                                               B. Cạnh tranh cùng loài.        

C. Khống chế sinh học.                                                       D. Đấu tranh sinh tồn.

Câu 17. Giun sán sống trong ruột người . Giun với người thuộc quan hệ:

A.Hợp tác.                             B. Cạnh tranh.                       C.Cộng sinh.              D. Kí sinh- vật chủ.

Câu 18. Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là:

A. Tôm                                   B. Tràm                                  C. Mua                       D. Bọ lá

Câu 19. Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học cao nhất?

A. Rừng mưa nhiệt đới.                     B. Savan.            C. Hoang mạc.              D.Thảo nguyên.

Câu 20. Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển lâu dài gọi là:

A. Giới hạn sinh thái của loài.                    B. Ổ sinh thái của loài.                   

C. Nơi ở của loài.                                          D. Giới hạn chịu đựng của loài.

Câu 21. Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục à tôm à cá rô à chim bói cá . Chuỗi thức ăn đó mở đầu bằng:

A.Sinh vật dị dưỡng.      B. Sinh vật tự dưỡng.            C. Sinh vật phân giải.                D. Mùn bã hữu cơ.

Câu 22 Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xy ra gia hai loài cá có cùng nhu cầu thc ăn là

A. Cạnh tranh.           B. Ký sinh.              C. Vật ăn tht – con mồi.        D. c chế cảm nhiễm.

Câu 23. Nấm và vi khuẩn lam trong đa y có mi quan h

A. Hội sinh.               B. Ký sinh.                             C. Cộng sinh.             D. Cạnh tranh

Câu 24. Về nguồn gốc hệ sinh thái được phân thành các kiểu :

A. Các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo.             B. Các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước.

C. Các hệ sinh thái rừng và biển.                           D. Các hệ sinh thái lục địa và đại dương.

Câu 25. Trong một khu rừng có nhiều cây lớn nhỏ và nhiều loài động vật khác nhau, các sinh vật trong rừng tác động qua lại lẫn nhau và với môi trường tạo thành:

A. Lưới thức ăn                     B. Quần xã                 C. Hệ sinh thái                      D. Chuỗi thức ăn

Câu 26. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 trong chuỗi thức ăn sau là:

Cây dẽ à Sóc  à  Diều hâu  à Vi khuẩn.

A. Sóc .                       B. Diều hâu.                          C. Cây dẽ.                              D. Vi khuẩn.

Câu 27. Thiên tai, dịch bệnh,ô nhiễm môi trường có thể gây ra 

A. Biến động theo chu kì.                                                      B. Biến động theo chu kì  mùa.  

C. Biến động theo chu kì nhiều năm.                                    D. Biến động không theo chu kì.

Câu 28. Sơ đồ nào sau đây không mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

A. Tảoà Giáp xácàà Chim bói cáà Vi sinh vật       B. Lúaà cỏà ếchà Chuộtà Vi sinh vật

C. Cỏà Thỏà Mèo rừngà Hổ à Vi sinh vật                    D. Rauà Sâu à Chim sâuà Vi sinh vật

Câu 29. Mắt xích có mức  năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là:

A.Sinh vt tiêu th bc 3     B. Sinh vt tiêu th bc 1  C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2    D. Sinh vật sản xuất

Câu 30. Trong hệ sinh thái trên cạn nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?

A. Nm                             B. Cây xanh                     C. Động vật ăn thực vật       D. Động vật ăn thịt

 

 

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI                      ĐỀ THI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016 - 2017

TỔ : SINH                                              MÔN: SINH HỌC 12

                                                                Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

MÃ ĐỀ: 402

Câu 1. Về nguồn gốc hệ sinh thái được phân thành các kiểu :

A. Các hệ sinh thái tự nhiên và nh&acir