Chào mừng năm học 2017-2018 - Chúc quý thầy cô cùng các em học sinh một năm học mới vui, khỏe và thành công!

Bài hát truyền thống

Thư viện hình ảnh

Liên kết nhanh

Trang nhất » + THÔNG BÁO

Đề cương ôn tập HKI-Vật lý 10-11-12-Năm 2016-2017
Ngày tạo: 16/12/2016   Lượt xem: 330

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

TỔ VẬT LÝ

---***---

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – KHỐI 10 NĂM HỌC 2016-2017

(Chung cho cả 2 ban)

A. Lý thuyết

1. Sự rơi tự do:

            - Nêu định nghĩa sự rơi tự do.

            - Viết được các công thức về sự rơi tự do.

2. Chuyển động tròn đều:

            - Nêu định nghĩa chu kì, tần số và viết công thức liên hệ giữa T, f, ω.

            - Viết công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm.

3. Ba định luật Niutơn:

            - Phát biểu và viết biểu thức (nếu có) của từng định luật.

4. Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn:

            - Phát biểu và viết biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn.

5. Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc:

            - Phát biểu và viết biểu thức định luật Húc.

6. Lực hướng tâm:

            - Nêu định nghĩa và biết biểu thức độ lớn lực hướng tâm.

B. Bài tập

1. Chuyển động thẳng biến đổi đều:

- Tính gia tốc, vận tốc, thời gian, quãng đường, viết phương trình chuyển động.

- Vận dụng các công thức về sự rơi tự do.

2. Bài tập động lực học và các loại lực cơ học:

- Lực đàn hồi: Vận dụng định luật Húc.

- Lực hấp dẫn: Vận dụng định luật vạn vật hấp dẫn.

- Lực ma sát: Vận dụng biểu thức định luật II Niu tơn và biểu thức lực ma sát trượt để giải bài toán chuyển động của một vật.

 

v Ghi chú

- Hình thức thi: tự luận (Lý thuyết 4 điểm - Bài tập 6 điểm)

 

------------hết-----------


KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên Chủ đề

 

Nhận biết

(cấp độ 1)

Thông hiểu

(cấp độ 2)

Vận dụng

Cấp độ thấp

(cấp độ 3)

Cấp độ cao

(cấp độ 4)

Chương I.

Số tiết (Lý thuyết /TS tiết):   12/18.

Chuẩn KT, KN  kiểm tra:

I.1.3

 

Chuẩn KT, KN  kiểm tra:

II.1.2

 

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỉ lệ:    30%

Số câu: 1

Số điểm: 2

 

Số câu: 1

Số điểm: 1

 

Chương II

Số tiết (Lý thuyết /TS tiết):    10/15.

Chuẩn KT, KN  kiểm tra:

I.2.5

Chuẩn KT, KN  kiểm tra:

II.2.1

Chuẩn KT, KN  kiểm tra:

II.2.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

II.2.2

Số câu: 5

Số điểm: 7

Tỉ lệ:   70%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Số câu: 2

Số điểm: 2

Số câu: 1

Số điểm: 2

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tổng số câu: 7

T/số điểm: 10

Tỷ lệ:   100%

Số câu: 2

Số điểm: 4

Tỷ lệ: 40%

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỷ lệ: 20%

Số câu: 2

Số điểm: 3

Tỷ lệ: 30%

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỷ lệ: 10%

 

I. Kiến thức:

Chương I

I.1.1. Nêu được ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều).

I.1.2. Viết được công thức tính gia tốc của một chuyển động biến đổi đều.

I.1.3. Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều.

I.1.4. Viết được công thức tính vận tốc vt = v0 + at, phương trình chuyển động x = x0 + v0t + at2. Từ đó suy ra công thức tính quãng đường đi được.

I.1.5. Nêu được sự rơi tự do là gì và viết được công thức tính vận tốc và đường đi của chuyển động rơi tự do. Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do.

I.1.6. Phát biểu được định nghĩa về chuyển động tròn đều. Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều.

I.1.7. Viết được công thức tính tốc độ dài và chỉ được hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều.

I.1.8. Viết được công thức và nêu được đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều.

I.1.9. Viết được hệ thức giữa tốc độ dài và tốc độ góc.

I.1.10. Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được công thức tính gia tốc hướng tâm.

Chương II

I.2.1. Phát biểu được định nghĩa của lực và nêu được lực là đại lượng vectơ.

I.2.2. Phát biểu được quy tắc tổng hợp các lực tác dụng lên một chất điểm và phân tích một lực thành hai lực theo các phương xác định.

I.2.3. Nêu được quán tính của vật là gì và kể được một số ví dụ về quán tính.

I.2.4. Phát biểu được định luật I Niu-tơn.

I.2.5. Phát biểu được định luật vạn vật hấp dẫn và viết được hệ thức của định luật này.

I.2.6. Nêu được ví dụ về lực đàn hồi và những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo (điểm đặt, hướng).

I.2.7. Phát biểu được định luật Húc và viết hệ thức của định luật này đối với độ biến dạng của lò xo.

I.2.8. Nêu được đặc điểm ma sát trượt, ma sát nghỉ và ma sát lăn. Viết được công thức tính lực ma sát nghỉ cực đại và lực ma sát trượt.

I.2.9. Nêu được mối quan hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc được thể hiện trong định luật II Niu-tơn như thế nào và viết được hệ thức của định luật này.

I.2.10. Nêu được gia tốc rơi tự do là do tác dụng của trọng lực và viết được hệ thức =.

I.2.11. Nêu được khối lượng là số đo mức quán tính.

I.2.12. Phát biểu được định luật III Niu-tơn và viết được hệ thức của định luật này.

I.2.13. Nêu được các đặc điểm của phản lực và lực tác dụng.

II. Kĩ năng:

Chương I

II.1.1. Xác định được vị trí của một vật chuyển động trong một hệ quy chiếu đã cho.

II.1.2. Vận dụng được phương trình chuyển động và công thức : vt = v0 + at ; s = v0t + at2;  = 2as.

Chương II

II.2.1. Vận dụng được định luật Húc để giải được bài tập về sự biến dạng của lò xo.

II.2.2. Vận dụng được công thức tính lực hấp dẫn để giải các bài tập.

II.2.3. Vận dụng được các công thức về lực ma sát để giải các bài tập.

II.2.4. Biểu diễn được các vectơ lực và phản lực trong một số ví dụ cụ thể.

 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN VẬT LÝ KHỐI 11

HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016-2017

(chung cho cả ban A và ban B)

-------------------

 

A. LÝ THUYẾT

1. Lực Culong

- Phát biểu, viết biểu thức của Định luật Cu-lông; nêu tên và đơn vị của các đại lượng có trong biểu thức

- Biểu diễn được lực tương tác giữa 2 điện tích điểm

2. Điện trường

- Định nghĩa điện trường

- Định nghĩa điện trường đều

- Xác định cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra: điểm đặt, phương, chiều, độ lớn

2. Điện thế, hiệu điện thế và công của lực điện

- Định nghĩa, biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều

- Định nghĩa hiệu điện thế, biểu thức liên hệ giữa công của lực điện và hiệu điện thế, liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường

3. Tụ điện

- Định nghĩa, viết biểu thức điện dung; nêu tên và đơn vị của các đại lượng có trong biểu thức

4. Bài dòng điện không đổi

- Suất điện động của nguồn điện: Định nghĩa, biểu thức và đơn vị

- Định nghĩa dòng điện không đổi. Nêu điều kiện để có dòng điện

5. Dòng điện trong các môi trường

- Nêu bản chất, hạt tải điện tự do của dòng điện trong các môi trường: kim loại, chất điện phân

 

B. BÀI TẬP

1. Định luật Cu-lông: Áp dụng được công thức, biểu diễn được vecto lực

2. Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm, hai điện tích điểm gây ra tại một điểm

3. Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện của một đoạn mạch khi có dòng điện chạy qua

4. Định luật ôm đối với toàn mạch

5. Ghép các nguồn điện thành bộ (chỉ học ghép nối tiếp và ghép song song)

6. Định luật Faraday

 

J  Yêu cầu về bài tập

- Vẽ hình biểu diễn vectơ cường độ điện trường tại một điểm

- Áp dụng các công thức tương ứng với mỗi bài toán

- Biến đổi công thức, tính toán các đại lượng trong mỗi công thức

 

-Hết-

TIẾT THỨ 36                                  KIÊM TRA HỌC KỲ I

I. KIẾN THỨC

1. CHƯƠNG 1

I.1.1. Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm.

I.1.2. Điện trường là gì? Tính chất cơ bản của điện trường?

I.1.3. Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường.

I.1.4. Phát biểu được định nghĩa, viết biểu thức điện dung của tụ điện và nhận biết được đơn vị đo điện dung.

2. CHƯƠNG 2

I.2.1. Nêu được dòng điện không đổi là gì? Điều kiện để có dòng điện?

I.2.2. Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì.

I.2.3. Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch. 

I.2.4. Viết được công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp, mắc song song.

I.2.5. Viết được công thức tính công và công suất của nguồn điện.

3. CHƯƠNG 3

I.3.1. Nêu được bản chất của dòng điện trong kim loại.

I.3.2. Nêu được điện trở suất kim loại tăng theo nhiệt độ.

I.3.3. Nêu được bản chất của dòng điện trong chất điện phân.

I.3.4. Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về điện phân và viết được hệ thức của định luật Fa-ra-đây.

I.3.5. Nêu được lý do vì sao chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại.

II. KỸ NĂNG

II.1. Vận dụng được định luật Cu-lông và khái niệm điện trường để giải được các bài tập đối với hai điện tích điểm.

II.2. Vận dụng được biểu thức của cường độ điện trường của một điện tích điểm, nguyên lý chồng chất điện trường.

II.3. Vận dụng được các công thức công và công suất của nguồn, của dòng điện; định luật Ôm toàn mạch để giải các bài tập đối với toàn mạch, trong đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là năm điện trở.

II.4. Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song song.

II.5. Vận dụng định luật Fa-ra-đây để giải được các bài tập đơn giản về hiện tượng điện phân.

 

 

 

 

 

 

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

 

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Chương I: ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG

Số tiết lý thuyết/ tổng số tiết.

7/10

Chuẩn KT-KN

I.1.1; I.1.2; I.1.4

Chuẩn KT-KN

I.1.1; I.1.3.

Chuẩn KT-KN

II.1

 

Chuẩn KT-KN

II.1.

Số câu: 3 câu

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

 

1 câu

1 câu

1 câu

Chương II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Số tiết lý thuyết/ tổng số tiết.

6/14

Chuẩn KT-KN

I.2.2; I.2.4

 

Chuẩn KT-KN

II.2.

Chuẩn KT-KN

II.3.

Số câu: 4 câu

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

1 câu

 

1 câu

2 câu

Chương III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

Số tiết lý thuyết/ tổng số tiết.

7/11

Chuẩn KT-KN

I.3.1;I.3.3;I.3.4;

I.3.5

Chuẩn KT-KN

II.5.

 

 

Số câu: 2 câu

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

1,5 câu

1,5 câu

 

 

Tổng: 10  câu

Số điểm 10

Tỉ lệ: 100%

2,5 câu

2,5 câu

2 câu

3 câu

 

Lưu ý: Số câu có thể điều chỉnh (không nhất thiết 10 câu). Nếu câu ngắn, đơn giản thì có thể 10 câu, nếu câu lớn (gồm nhiều câu nhỏ thì có thể ít câu hơn).

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn: Vật lí lớp 12 THPT

(Thời gian: 45 phút, 33 câu trắc nghiệm)

Phạm vi kiểm tra: Chương I. Dao động cơ  -  Chương II. Sóng cơ học- Chương III. Điện xoay chiều

 

I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Kiểm tra và đánh giá tiếp thu của học sinh về nội dung chương I, II và chương III theo chuẩn kiến thức kỹ năng.

- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập cho HS trong 3 chương trên.

II. CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA.

1. Kiến thức:

A. CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

KIẾN THỨC.

I. Dao động cơ

1.1. Định nghĩa dao động điều hòa, phương trình li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa.

1.2. Con lắc lò xo và con lắc đơn : cấu tạo của con lắc, điều kiện để con lắc dao động điều hòa, các công thức tần số góc, chu kì, tần số, lực kéo về, động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo và con lắc đơn.

1.3. Nguyên nhân dao động bị tắt dần, phân biệt dao động duy trì và dao động cưỡng bức, định nghĩa hiện tượng cộng hưởng, điều kiện cộng hưởng.

1.4. Phương pháp tổng hợp vectơ bằng giản đồ Fresnel.

II. Sóng cơ và sóng âm

2.1. Khái niệm sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang, chu kì, tần số, biên độ sóng, tốc độ truyền sóng, bước sóng, phương trình sóng tại M do nguồn O truyền tới.

2.2. Giao thoa sóng mặt nước : điều kiện có giao thoa, hình ảnh vân giao thoa, vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa.

2.3. Đặc điểm pha của sóng phản xạ trên vật cản cố định, vật cản tự do.

2.4. Khái niệm sóng dừng, vị trí nút sóng và bụng sóng, điều kiện có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, một đầu cố định một đầu tự do.

2.5. Khái niệm âm, tốc độ truyền âm, âm nghe được, hạ âm, siêu âm.

2.6. Các đặc trưng vật lí, sinh lý của âm và mối liên hệ giữa chúng.

III. Dòng điện xoay chiều

3.1. Dòng điện xoay chiều: biểu thức cường độ dòng điện tức thời (chỉ rõ giá trị cực đại, tần số góc, chu kì, tần số, pha, pha ban đầu của dòng điện), giá trị hiệu dụng.

3.2. Các mạch điện xoay chiều (chỉ chứa điện trở, chỉ chứa tụ điện, chỉ chứa cuộn cảm thuần): công thức liên hệ cường độ dòng điện hiệu dụng và điện áp hiệu dụng, pha của điện áp tức thời so với cường độ dòng điện tức thời, biểu diễn trên giản đồ Fresnel.

3.3. Mạch có R, L, C nối tiếp: Biểu thức định luật Ohm, giản đồ Fresnel, hiện tượng cộng hưởng điện.

3.4. Công suất và hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

3.5. Công dụng, cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến áp.

KỸ NĂNG (Các dạng bài tập)

IV. Dao động cơ

   4.1. Xác định các đại lượng , T, f, A của một dao động điều hòa.

4.2. Viết phương trình li độ x, phương trình vận tốc v, phương trình gia tốc a.

4.3. Tính các giá trị x, v, a, lực kéo về, động năng, thế năng, cơ năng tại thời điểm đã cho.

4.4. Tính lực đàn hồi cực đại, cực tiểu của con lắc lò xo nằm ngang.

4.5. Xác định năng lượng mất mát trong dao động tắt dần.

4.6.  Xác định điều kiện xảy ra cộng hưởng.

4.7.  Xác định biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp

V. Sóng cơ và sóng âm

   5.1. Xác định các đặc trưng của sóng

5.2. Viết PT sóng tại M do O truyền tới.

5.3. Lập phương trình sóng tại một điểm trong vùng giao thoa

5.4. Xác định vị trí cực đại, cực tiểu.

5.5. Xác định số cực đại, cực tiểu trên đoạn thẳng nối 2 nguồn sóng cùng pha

5.6.  Điều kiện có sóng dừng trên dây (2 đầu cố định hoặc 1 đầu cố định, 1 đầu tự do).

5.7. Xác định số lượng và vị trí nút sóng, bụng sóng trên dây

5.8.  Tính tốc độ truyền âm.

5.9. Cường độ âm và mức cường độ âm.

VI. Dòng điện xoay chiều

   6.1.  Dung kháng, cảm kháng, tổng trở toàn mạch.

   6.2. Độ lệch pha giữa điện áp so với cường độ dòng điện.

   6.3. Biểu thức tức thời của điện áp, biểu thức tức thời của dòng điện.

   6.4. Hiện tượng cộng hưởng.

   6.5. Công suất, hệ số công suất.

   6.6. Các đại lượng R hoặc L hoặc C hoặc f thay đổi sao cho công suất cực đại

   6.7. Bài toán về máy biến áp và truyền tải điện năng.

        

 

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

 

1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

 

NỘI DUNG

TỔNG SỐ TIẾT

LÝ THUYẾT

SỐ TIẾT THỰC

TRỌNG SỐ

Lý thuyết

Vận dụng

Lý thuyết

Vận dụng

Chương I – Dao động cơ.

11

6

4,2

6,8

12%

19%

Chương II – Sóng cơ và sóng âm.

9

5

3,5

5,5

10%

16%

Chương III: Dòng điện xoay chiều

15

8

5,6

9,4

16%

27%

TỔNG

35

19

13,3

21,7

38%

62%

2. Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ:

Cấp độ

Nội dung

Trọng số

Số lượng câu

Điểm số

 

 

Cấp độ 1, 2

Chương I – Dao động cơ.

12%

3,96  4 câu

1,2đ

Chương II – Sóng cơ và sóng âm.

10%

3,3 4 câu

1,2đ

Chương III: Dòng điện xoay chiều

16%

5,285 câu

1,5đ

 

Cấp độ 3, 4

Chương I – Dao động cơ.

19%

6,27 6 câu

1,8đ

Chương II – Sóng cơ và sóng âm.

16%

5,28 5 câu

1,5đ

Chương III: Dòng điện xoay chiều

27%

8,91 9 câu

2,8đ

 

Tổng

       100

33 câu

10đ

 

3. Thiết lập khung ma trận

Tên Chủ đề

(nội dung, chương)

Nhận biết

(cấp độ 1)

Thông hiểu

(cấp độ 2)

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

(cấp độ 3)

Cấp độ cao

(cấp độ 4)

Chương I –Dao động cơ.

Số tiết

(Lý thuyết/

Tổng số): 6/11

 

                   

 

 

 

 

 

 

Chủ đề 1

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 1.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

1.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

 

Số câu: 2

Sđiểm: 0,6

Tỷ l: 6,1%

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0:

Số câu: 0

Số điểm: 0

 

 

Chủ đề 2.

 

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra : 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 1.2

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

4.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 3

Số điểm: 0,9

Tỷ lệ: 9,1%

 

Chủ đề 3.

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 1.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 4.1 và 4.7

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 4.3

 

 

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 4

Số điểm: 1,2

Tỷ lệ: 12,1%

 

Chủ đề 4.

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 4.7

Chuẩn KT, KN kiểm tra:                

 

 

 

 

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Tỷ l: 3,0%

Tổng

4 câu

6 câu

10 câu

Chương II – Sóng cơ.

Số tiết

(LT/TS): 5/9

 

 

 

 

 

 

Chủ đề 1

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 6.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Tỷ l: 6,1%

 

Chủ đề 2

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.4

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

5.5

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu:0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 2

Sđiểm: 0,6

Tỷ l: 6,1%

 

Chủ đề 3

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

5.6

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Sđiểm: 0,3

Tỷ l: 3,0%

 

Chủ đề 4

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

5.7

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Sđiểm: 0,3

Tỷ l: 3,0%

 

Chủ đề 5.

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 

2.5

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Sđiểm: 0,3

Tỷ l: 3,0%

 

Chủ đề 6.

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.6

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

Chuẩn KT, KN  kiểm tra:

5.9

 

 

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Tỷ lệ: 6,1%

Tổng

4 câu

5 câu

9 câu

Chương III: Dòng điện xoay chiều.

(LT/TS):8/15

 

 

 

 

 

 

Chủ đề 1

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

6.1 và 6.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Tỷ l: 6,1%

 

Chủ đề 2

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

3.2

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

3.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 6.3

 

 

 

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 3

Số điểm: 0,9

Tỷ lệ: 9,0%

 

Chủ đề 3

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 6.3

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

6.4

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 2

Sđiểm: 0,6

Tỷ l: 6,1%

 

Chủ đề 4

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

6.5

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

6.6

 

 

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm:0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Tỷ lệ: 6,1%

 

Chủ đề 5.

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra : 3.5

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

6.7

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

 

 

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Tỷ lệ: 6,1%

 

Chủ đề 6.

 

Chuẩn KT, KN kiểm tra: 6.1

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

6. 6

Chuẩn KT, KN kiểm tra:

 

 

 

 

 

Số câu: 2

Số điểm: 0,6

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 1

Số điểm: 0,3

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 3

Số điểm: 0,9

Tỷ lệ: 9,0%

Tổng

5 câu

9 câu

14 câu

 

Tổng cộng

 

Số câu: 9

Số điểm: 2,7

Số câu: 4

Số điểm: 1,2

Số câu: 15

Số điểm: 4,6

Số câu: 5

Số điểm: 1,5

Số câu: 33

Số điểm: 10

 

 

 

 

 


Các tin khác:
  • Đề cương ôn tập HKI-Toán 10-11-Năm học 2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-Vật lý 10-11-12-Năm 2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-Anh văn 10-11-12-Năm học 2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-GDCD 10-11-12-Năm học 2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-Sinh học 10-11-12-Năm 2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-Ngữ văn 10-11-Năm học 2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-Địa lý 10-11-12-Năm học 2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-Hoa học 10-11-12 năm2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-Lịch sử 10-11-12 năm học 2016-2017 - 16/12/2016
  • Đề cương ôn tập HKI-Thể-GDQP năm 2016-2017 - 16/12/2016
  • Lịch thi HKI-Năm học 2016-2017 - 13/12/2016
  • Góp ý Dự thảo Quy chế thi THPT Quốc gia 2017 - 05/12/2016
  • Thông báo danh sách GV dự thi Khảo sát NL năm 2016 - 07/10/2016
  • Kế hoạch thi HSG Máy tính cầm tay 2016-2017 - 17/09/2016
  • Lịch thi Khảo sát GV 2016-2017 - 17/09/2016
  • Lưu ý lịch làm thi THPT Quốc gia 2016 - 24/06/2016
  • Danh sách CBGV coi thi theo cụm thi của Sở GD&ĐT - 23/06/2016
  • Cập nhật Thông tin & Danh sách CBGV coi thi THPT Quốc gia 2016 - 18/06/2016
  • CV1591/SGDĐT-VP Hướng dẫn NCKH-SKKN - 06/10/2016
  • Vào Chuyên môn/Văn bản nghiệp vụ để xem Đề cương và Lịch thi học kỳ II - 22/04/2016
  • Thời Khóa biểu mới - Áp dụng từ Tuần 30 (Khối sáng) - Tuần 32 (Khối chiều) - 29/03/2016
  • Hoạt động 26/3/2016 - 23/03/2016
  • Khẩn: Thời hạn nộp sản phẩm Dạy học tích hợp liên môn năm học 2015-2016 - 23/03/2016
  • Số lượng và thành phần dự thi khảo sát năng lực giáo viên 2015-2016 - 14/11/2015
  • Thể lệ cuộc thi An toàn cùng xe đạp điện-xe máy điện - 14/11/2015
  • Thể lệ cuộc thi Giao thông học đường-2015 - 14/11/2015
  • Tạm dừng thi hành Quyết định 40/2014/QĐ-UBND về Xử lý kỷ luật đối với CBCC-VC vi phạm chính sách dân số - 04/10/2015
  • Tiêu chí thi đua - Năm học 2015 - 2016 - 14/08/2015
  • Phân công lao động của Khối 10 và Một số lớp chưa hoàn thành lao động - 10/08/2015
  • Tập trung học sinh và toàn thể CBGV nhà trường - 10/08/2015
  • Thông báo về Thẻ dự thi kỳ thi THPT Quốc gia 2015 - 20/06/2015
  • Thông báo về việc nhận thẻ dự thi và giấy báo dự thi kỳ thi THPT Quốc Gia Năm 2015 - 09/06/2015
  • Thông báo - 19/08/2014
  • Thông báo Lịch tập trung - 25/07/2014
  • Quy chế thi Tốt nghiệp Năm 2014 - 02/05/2014
  • Đề thi thử Đại học Khối A và đáp án - Môn Lý - Năm 2014 - 22/04/2014
  • Kết quả Thi thử Đại học Khối A, Khối A1 - Năm 2014 - 21/04/2014
  • Đề thi thử Đại học Khối A và đáp án - Môn Hóa - Năm 2014 - 21/04/2014
  • Công văn 1933 v/v Hướng dẫn ôn thi TN THPT 2014 đối với môn Ngữ văn - 18/04/2014
  • Công văn 540 qui định về tổ chức thi học kỳ 2 - Năm học 2013 - 2014 - 07/04/2014
  • Quyết định thành lập và danh sách Hội đồng coi thi Tiếng anh qua mạng cấp tỉnh - Năm học 2013 - 2014 - 15/03/2014
  • Quyết định thành lập và danh sách Hội đồng chấm thi HSG VH Lớp 11 THPT - Năm học 2013 - 2014 - 15/03/2014
  • Kết quả thi học sinh giỏi Kỹ thuật - Năm học 2013-2014 - 08/03/2014
  • Quyết định thành lập và danh sách Hội đồng chấm thi HSG VH Lớp 12 THPT - Năm học 2013 - 2014 - 04/03/2014
  • QĐ thành lập hội đồng và danh sách coi thi HSG 12 THPT - Năm học 2013 - 2014 - 28/02/2014
  • Công văn về tuyển sinh Cao học đợt 1 - Năm 2014 - 20/01/2014
  • VỀ VIỆC NGHỈ TẾT ÂM LỊCH VÀ HOÁN ĐỔI NGÀY NGHỈ HẰNG TUẦN VÀO CÁC DỊP NGHỈ LỄ NĂM 2014 - 11/01/2014
  • Thông báo khẩn ngày 14/10/2013 - 14/10/2013
  • Thông báo khẩn về bão số 10 năm 2013 - 29/09/2013
  • Tổ chức kiểm tra cấp chứng chỉ Anh văn, Tin học trình độ B - 12/09/2013
  • Quyết định thành lập Hội đồng coi thi chọn đội tuyển HSGVH dự thi quốc gia và Danh sách các giáo viên coi thi - 08/09/2013
  • Tiêu chí thi đua Năm học 2013 - 2014 - 20/08/2013
  • Thời khóa biểu (áp dụng từ ngày 19/8/2013) - Năm học 2013-2014 - 15/08/2013
  • Thông tin tuyển sinh vào lớp 10 THPT Lê Lợi Năm học: 2013-2014 - 06/06/2013
  • Danh sách giáo viên chấm thi chọn đội tuyển HSG Quốc gia năm 2012 - 17/09/2012
  • Danh sách giáo viên coi thi chọn đội tuyển HSG Quốc gia năm 2012 - 13/09/2012
  • Danh sách các Trưởng bộ môn và thành viên HĐBM khối THPT - 10/09/2012
  • Xem sơ đồ phòng học, chăm sóc bồn hoa - 17/08/2012
  • Mời quý Thầy cô gửi bài viết xây dựng website nhà trường - 09/07/2012
  • Tìm kiếm

    Tuyển sinh lớp 10

    Kế hoạch tuần

    Tiện ích

    Học sinh tiêu biểu

    Họ tên: Ngô Đức Linh

    Thông tin: Lớp 12B5 - Khóa 2009-2012

    Thành tích: Giải Nhì HSG Tỉnh môn Giải Toán trên MTCT năm 2011-2012; Giải Nhì HSG Tỉnh môn Toán 12 năm 2011-2012

    Họ tên: Nguyễn Ngọc Tuấn

    Thông tin: Lớp 12A1 - Khóa 2009-2012

    Thành tích: Giải KK HSG Tỉnh môn Giải Toán trên MTCT năm 2011-2012

    Họ tên: Nguyễn Thị Hoàng Nhi

    Thông tin: Lớp 12A1 - Khóa 2009-2012

    Thành tích: Giải KK HSG Tỉnh môn Giải Toán trên MTCT năm 2011-2012

    Họ tên: Đoàn Thị Lan

    Thông tin: Lớp 12A1 - Khóa 2009-2012

    Thành tích: Giải KK HSG Tỉnh môn Giải Toán trên MTCT năm 2011-2012

    Họ tên: Đinh Hoàng Dũng

    Thông tin: 11A2-Khóa 2010-2013

    Thành tích: Thủ khoa Cuộc thi Sáng tạo thanh thiếu niên Tỉnh Quảng Trị 2012

    Họ tên: Nguyễn Chơn Quang

    Thông tin: A1-Khóa 2009-2012

    Thành tích: Giải 3 HSG Giải toán trên MTCT Tỉnh 2012; Giải 3 HSG Toán 12 Tỉnh 2012;

    Họ tên: Nguyễn Anh Tuấn

    Thông tin: A1-Khóa 2010-2013

    Thành tích: Giải 2 Tin học trẻ Quảng Trị 2012; Giải KK HSG Tin học 11 Tỉnh; Giải KK HSG Tin học 12 Tỉnh

    Họ tên: Nguyễn Đức Minh

    Thông tin: A2-Khóa 2010-2013

    Thành tích: Giải 3 Tin học trẻ Quảng Trị 2012; Giải 2 HSG Tin học 11 Tỉnh; Giải KK HSG Tin học 12 Tỉnh

    Họ tên: Lê Văn Toàn

    Thông tin: A2-Khóa 2010-2013

    Thành tích: Giải 2 Tin học Trẻ Quảng Trị 2012; Giải KK HSG Tin học 11 Tỉnh

    Họ tên: Trịnh Công Lý

    Thông tin: B4-Khóa 2010-2013

    Thành tích: Giải 3 HSG Tin học 11 Tỉnh

    Họ tên: Mai Chiếm Phước

    Thông tin: B7-Khóa 2009-2012

    Thành tích: Giải 3 HSG Tin học 12 Tỉnh

    Ủng hộ nhà trường

    Họ tên: Ông Đoàn Luyến

    Thông tin: GĐ Công ty TNHH Đoàn Luyến

    Đóng góp: Tặng thưởng 5 HS đạt giải HSG Giải toán trên MTCT 2011-2012 2.500.000

    Họ tên: Ông Lê Văn Thành (cựu học sinh)

    Thông tin: Giám đốc Công ty Ánh Dương - TP HCM

    Đóng góp: Tặng 2.000.000 VNĐ cho Câu lạc bộ Toán.

    Họ tên: Ông Hồ Sỹ Quảng

    Thông tin: Ngân hàng AGRIBANK Cam Lộ - Quảng Trị

    Đóng góp: Tặng 500.000 VNĐ cho học sinh nghèo vượt khó Lớp 10A1

    Đại học Duy Tân

    Thống kê truy cập

    Bản quyền thuộc Trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị.
    Trưởng ban biên tập: Nguyễn Thị Hồng Khuyên.
    Thường trực: Đặng Hoàng Quý
    Địa chỉ: 87 Lê Lợi - Đông Hà - Quảng Trị, ĐT: (0233) 3854 800, Fax: (0233) 3859 728
    Thiết kế bởi Trung tâm PT CNTT - VNPT Quảng Trị. ĐT 0233. 3556911.